Đặt tên cho con trai và con gái năm 2021

Đặt tên cho con trai và con gái năm 2021

Đặt tên cho con sinh năm 2021 là điều được nhiều phụ huynh quan tâm, bởi tên không chỉ để gọi bình thường mà nó còn đi theo bé đến suốt cuộc đời và đem lại sự may mắn.

Vì thế, sau đây Vinadomain sẽ gợi ý những cái tên hay và ý nghĩa nhất để ba mẹ tham khảo nhé.

Đặt tên cho con trai sinh năm 2021
Đặt tên cho con trai và con gái năm 2021

Những điều cần biết về năm Tân Sửu 2021

– Mạng: Thổ gặp năm HOẢ là Khắc nhập: xấu
– Địa chi tuổi Sửu gặp năm Dậu là Sinh khắc: xấu
– Thiên can tuổi: Tân gặp Đinh là: Khắc xuất: Lợi điểm

Tân Sửu là người thông minh, luôn biết tính toán kỹ lưỡng làm việc quyết đoán dám làm dám chịu, không làm những việc khiến mình phải chịu thiệt thòi, mạnh dạn tự tin để đạt được mục tiêu. Có khi bạn phải dốc hết cả túi tiền bạn không hề tiếc nhưng bạn lại rất hay tự ái , bạn thích nổi bật trước đám đông, không dễ khuất phục người khác.

Là một mẫu người trung thực không hay so đo tình toán khi hợp tác với người khác. Đây là một người bạn tốt để hợp tác.

Tuổi Tân Sửu, phát triển mạnh về công danh, trung vận và hậu vận nhiều sung sướng. Số hưởng thọ trung bìn từ 55 đến 60 tuổi. Hiền đức thì tăng thêm niên kỷ, gian ác thì giảm kỷ.

Bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2021?

Việc xem năm hợp tuổi sinh con của các cặp cha mẹ sẽ gặp hai trường hợp. Một là tiểu hung nghĩa là năm sinh của con sẽ khắc tuổi với một trong hai cha hoặc mẹ. Hai là đại hung nghĩa là tuổi sinh của con sẽ xung khắc cả cha lẫn mẹ. Do đó, cha mẹ cần biết cách xem tuổi để tránh chọn phải sinh con xung khắc tuổi cha mẹ vào năm 2021 này.

Hãy tạo cho bé một sự khởi đầu tốt đẹp ngay khi cất tiếng khóc chào đời bố mẹ nhé!

Việc tính sự xung khắc của tuổi bố mẹ và con cái năm sinh 2021 cần dựa vào nhiều yếu tố. Và khi xét theo từng yếu tố cụ thể thì sự hợp khắc được tính như sau:

  • Xét theo tam hợp, năm 2021 thuộc tuổi Sửu hợp với tuổi Tỵ và Dậu
  • Xét theo nhị hợp, năm 2021 tuổi Sửu hợp với tuổi Tý
  • Xét theo can chi thì năm 2021 Tân Sửu có thiên can Tân hợp với thiên can Bính
  • Dựa theo bản mệnh thì Tân Sửu 2021 thuộc mệnh Thổ, cha mẹ mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ) hoặc mệnh Thổ sinh con sẽ có tốt nhất.

Như vậy, xét một cách tổng thể thì những cha mẹ sinh năm Tỵ, Dậu và Tý. Bao gồm Kỷ Tỵ, Quý Dậu, Tân Tý, Giáp Tý, Bính Tý sinh con năm 2021 là tốt nhất. Ngoài ra các tuổi Ất Hợi, Đinh Sửu, Mậu Dần, Kỷ Mão, Canh Ngọ để con năm 2021 là Bình Hòa (Không tốt mà cũng không xấu).

Sinh con năm Tân Sửu 2021 tháng nào tốt?

Lời khuyên cho mệnh Thổ là nên sinh và dịp Tứ Quý hoặc mùa hạ.

Nếu muốn con có vượng khí thật tốt thì nên sinh bé vào các tháng 3, 6, 9, 12. Nếu muốn con có số làm tướng thì sinh vào mùa hạ, là từ tháng 4 đến tháng 6. Lưu ý: những tháng này phải tính theo âm lịch.

Đặt tên con trai năm Tân Sửu 2021 hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Tân Sửu với các tên đẹp, hay, ý nghĩa ở trên sẽ đem lại cho bé một đời may mắn. Dưới đây là một số gợi ý mà bạn có thể tham khảo.

Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 cần lưu ý điều gì?

Trước khi đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Tân Sửu, ngoài việc chọn tên đẹp thì ba mẹ cũng cần chú ý cái tên sao cho hợp phong thủy, hợp mệnh, hợp tuổi với con.

Một cái tên ý nghĩa là cách các bậc phụ huynh yên tâm và giúp bé có cuộc sống an yên. Ba mẹ cần nắm rõ những thông tin năm sinh 2021 của con như:

  • Năm sinh tính theo dương lịch của bé trai: từ ngày 12/02/2021 đến ngày 31/01/2022
  • Âm lịch: Tân Sửu (năm con Trâu)
  • Mệnh: Thổ – Đất tò vò – Bích thượng thổ
  • Tương sinh với Kim, Hỏa
  • Tương khắc với Thủy, Mộc

Đặt tên cho con trai tuổi Sửu theo phong thủy

Xét theo mối quan hệ ngũ hành bản mệnh, bé trai sinh năm 2021 nên đặt theo tên như sau để biểu hiện cho sự công thành danh toại:

Tên: Anh

  • Anh Dũng: Là người chí khí, mạnh mẽ để đi tới thành công.
  • Minh Anh: Người thông minh, tài năng xuất chúng, lỗi lạc.
  • Anh Tuấn: Có vẻ ngoài sáng sủa, thông minh.
  • Tú Anh: Người có vẻ ngoài ấm áp, nhanh nhẹn, cao sáng.
  • Anh Khoa: Một người linh hoạt, lanh lẹ, thông minh.

Tên: Bảo

  • Bảo Khánh: Con như chiếc chuông quý giá, được nhiều người biết đến.
  • Long Bảo: Như con rồng quý, mạnh mẽ, quyết đoán.
  • Bảo Khang: Một bảo quý đem đến sự hưng vượng, an khang.

Tên: Hưng

  • Bảo Hưng: Ý chỉ con sẽ có một cuộc sống sung túc, hưng thịnh.
  • Gia Hưng: Con sẽ làm lên sự nghiệp, rạng rỡ cả gia tộc.
  • Phúc Hưng: Con người đem lại phúc đức cho cả gia đình, dòng tộc phát triển.
  • Hưng Thịnh: Công danh, sự nghiệp tiền tài luôn vững chãi, lên như diều gặp gió.

Tên: Khôi

  • Khôi Nguyên: Con người luôn sáng sủa, vững vàng, tính điềm đạm.
  • Vĩ Khôi: Chàng trai có tầm nhìn xa rộng, mạnh mẽ.
  • Đăng Khôi: Tỏa sáng như ngọn đèn hải đăng, được mọi người yêu mến.
  • Cao Khôi: Con sẽ thi đỗ trong mọi kỳ thi danh vọng.

Tên: Đức, Đông, Đình

  • Đức Bình: Bé con luôn sống có đức độ, bình yên.
  • Trung Đức: Người con hiếu thảo, luôn là điểm tựa của ba mẹ.
  • Đông Quân: Con như vị thần của mặt trời, luôn mạnh mẽ, dũng cảm.
  • Đức Thắng: Mọi khó khăn con đều vượt qua dễ dàng, và đạt thành công.
  • Đình Phúc: Con người sống có tâm, có phúc được mọi người quý mến.

Tên: Hoàng, Huy, Hải

  • Bá Hoàng: Biểu hiện sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ sau này của con.
  • Huy Điền: Mong công việc sau này của con hưng thịnh, phồn vinh.
  • Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng rực trong đêm.
  • Hoàng Cường: Người con dũng cảm, không ngại khó khăn đi lên.
  • Hải Tâm: Người con trai có trái tim ấm áp, biết giúp đỡ mọi người.

Một cái tên hay, ý nghĩa ở trên sẽ đem lại cho bé một đời may mắn.

Tên: Ngọc, Nhật

  • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng rọi cho gia đình.
  • Nhật Minh: Ánh sáng rạng ngời, thông minh uyên bác.
  • Ngọc Sơn: Viên ngọc sáng nhất đỉnh núi, lan truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.
  • Nhật Ánh: Cuộc sống êm đềm, may mắn suốt đời.
  • Ngọc Châu: Ngọc là đá quý, Châu trong nghĩa hán việt là chân châu, ngọc quý.

Tên: Thiên, Thiện

  • Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, luôn mong con giữ được tấm lòng sáng.
  • Thiên Ân: Bé là ân huệ của trời cao ban tặng.
  • Thiện Nhân: Con người có phẩm chất bao la, bác ái, giàu tình thương người.
  • Quốc Thiên: Mọi thứ con muốn đều có thể đạt được mục đích

Tên: Trung, Trọng, Trường

  • Trung Nghĩa: Đức tính tốt ba mẹ luôn mong con giữ lấy.
  • Xuân Trường: Bé luôn vui vẻ, sống vui tươi như mùa xuân.
  • Trọng Nghĩa: Gửi gắm bé trân trọng chữ nghĩa suốt đời.
  • Trung Dũng: Là chàng trai dũng cảm, kiên cường, không ngại khó khăn.

Đặt tên cho con trai sinh năm Tân Sửu theo mệnh

Khi đặt tên cho con trai sinh năm 2021, ba mẹ nên dựa vào mệnh của con để có thể đặt tên phù hợp. Chú ý không nên đặt tên thuộc mệnh khắc nhau sẽ không đem lại may mắn, thuận lợi cho con sau này.

Tên con năm 2021 theo mệnh Kim
  • Quang Hải, Hải Nam, Tùng Sơn, Mạnh Quân.
  • Văn Khánh, Tuấn Du, Thanh Bình, Hải Dương.
  • Đức Anh, Minh Vương, Thanh Sơn, Khắc Cường.
  • Hải Nam, Minh Nhật, Gia Bảo, Trọng Nguyên.
Tên con năm Tân Sửu theo mệnh Mộc
  • Thành Đạt, Trung Kiên, Mạnh Hùng, Bảo Long.
  • Tuấn Anh, Việt Anh, Huy Chiến, Đức Phúc.
  • Đình Trọng, Thành Đạt, Tuấn Phong, Quốc Tuấn.
  • Hoàng Minh, Hoàng Sơn, Minh Khôi.
Tên con trai tuổi Sửu theo mệnh Thủy
  • Minh Hợp, Song Luân, Mạnh Tiến, Hữu Quyết.
  • Quang Vũ, Đức Thắng, Thanh Đồng, Quốc Hoàn.
  • Viết Cương, Quang Toàn, Quãng Bảo, Thanh Hưng.
  • Thái Hòa, Trọng Đài, Linh Dương, Tú Dương
Đặt tên con trai năm 2021 theo mệnh Hỏa
  • Thanh Lâm, Hải Minh, Văn Thái, Thế Vĩ.
  • Trọng Hiệp, Quốc Hiệp, Gia Huân, Quang Hùng.
  • Ngọc Huy, Xuân Thái, Hồng Quang, Đình Sáng.
  • Đức Bính, Ngọc Tiệp, Bảo Tú, Ngọc Vân.
Cách đặt tên con năm 2021 theo mệnh Thổ
  • Tuấn Kiệt, Huy Thông, Văn Bảo, Quang Thắng.
  • Bá Thông, Hữu Thành, Duy Thành, Tuệ Cát.
  • Gia Cát, Thái Sơn, Hữu Long, Ngọc Lâm.
  • Tâm Tâm, Hoàng Sơn, Lâm Hải, Vũ Sơn.

Đặt tên con gái năm Tân Sửu 2021 hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con gái sinh năm 2021 dựa theo yếu tố bản mệnh sẽ giúp cuộc đời của bé thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Ngoài ra, nếu tên của trẻ hợp tuổi bố mẹ, lộc sẽ về “ào ào” với gia đình. Vì thế, nếu đang có ý định sinh con gái, bố mẹ nên chuẩn bị kỹ những thông tin liên quan đến việc đặt tên.

Sinh con gái tuổi Tân Sửu thuộc cung mệnh gì?

Bé gái sinh năm 2021 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ).

Số may mắn của bé gái tuổi Tân Sửu: 3, 4, 9. Theo phong thủy, các hướng tốt cho trẻ gồm:
  • Bắc – Diên niên: Vạn sự đều ổn định, bình an
  • Đông – Sinh khí: Phúc lộc đều vẹn toàn
  • Nam – Phục vị: Được nhiều người giúp đỡ
  • Đông Nam – Thiên y: Gặp thiên thời và được che chở

Bé gái cầm tinh tuổi Sửu (con trâu) có tính hy sinh, chịu khó nên luôn được mọi người nể phục và kính trọng. Trong công việc, bé gái sinh năm 2021 có tinh thần trách nhiệm cao, cẩn trọng, chu đáo. Tuy nhiên, họ còn có một số nhược điểm: bướng bỉnh, khó gần, ít thể hiện cảm xúc.

Cách đặt tên cho con gái tuổi Sửu theo ngũ hành bản mệnh

Dựa theo ngũ hành tương sinh tương khắc, bé gái tuổi Tân Sửu thuộc mệnh Thổ hợp nhất với mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ), Thổ, Kim. Khi đặt tên con gái sinh năm 2021, bố mẹ nên chọn tên liên quan đến hành Hỏa hoặc hành Kim. Đặc biệt, tránh chọn những tên hành Thủy hoặc Mộc. Nó không tốt cho vận mệnh của con sau này.

Mỗi cái tên có những ý nghĩa riêng mà bậc làm cha mẹ đã dành tâm huyết đặt cho con.

Những cách đặt tên cho con gái sinh năm 2021 theo ngũ hành bản mệnh:
  • Hợp mệnh Thổ liên quan đến hành Hỏa: Dương, Nhật, Hồng, Ánh, … Đây là những cái tên không chỉ hợp phong thủy mà còn là biểu tượng của danh vọng, hào quang và thành công trong tương lai.
  • Hợp mệnh Thổ liên quan đến hành Thổ: Son, Cát, Châu, Kim Cương,…. Những cái tên này đại diện cho sự cao quý, giàu sang.
  • Hợp mệnh Thổ liên quan tới hành Kim: Ngân, Kim, Đồng,… Đây là những cái tên thể hiện sự cá tính mạnh mẽ, giàu nghị lực, ý chí.

Cách đặt tên con gái 2021 theo đặc điểm tính cách

Trâu là con vật hiền lành, cần cù, chăm chỉ, gắn bó với đời sống người dân. Nếu bố mẹ sinh con gái năm 2021, tuổi trâu thì nên chọn những cái tên như: Thảo, Dương, Minh, Bình, Dung, Chi, Thư,…

Tên con gái năm Tân Sửu xét theo nhóm tam hợp

Theo phong thủy, tuổi Sửu thuộc nhóm tam hợp Tỵ, Dậu, Sửu. Nếu đặt tên cho con gái sinh năm 2021, các bậc phụ huynh nên chọn tên thuộc bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Vũ (lông). Nó mang lại may mắn cho trẻ tuổi Tân Sửu. Một số tên tham khảo: Dậu, Nhạn, Vi, Kim, Thu,…

Đặt tên con gái năm Tân Sửu 2021 theo mong ước của cha mẹ

Nếu muốn con mình lớn lên trở thành người như thế nào thì bố mẹ có thể đặt tên như vậy.

  • Các bậc phụ huynh muốn con thông minh, có thể đặt các tên: Chi, Minh, Lâm,…
  • Nếu mong muốn bé xinh đẹp, dịu dàng, thùy mị có thể chọn nhiều tên hay như: Đan, Dịu, Xinh, Diệu,…
  • Nếu muốn con giữ được những phẩm chất tốt đẹp, các bậc phụ huynh có thể đặt tên như: Dung, Hạnh, Mỹ, Nhẫn, Hiền,…

Những cái tên cần tránh khi đặt tên cho bé gái tuổi Tân Sửu

Ngoài cách đặt tên cho con gái sinh năm 2021 hợp phong thủy, đem lại may mắn, hạnh phúc, bình an bố mẹ cũng cần lưu ý tránh chọn những cái tên sau:

  • Tránh chọn những tên thuộc bộ chỉ thịt hoặc ăn thịt như: Hằng, Huệ, Ái, Ý, Hoài,…
  • Bé gái tuổi Sửu thuộc nhóm tứ hành xung Thìn – Tuất – Sửu – Mùi. Vì vậy, bố mẹ cần tránh chọn những tên liên quan đến các con vật trên. Cụ thể: Mùi, Thu, Nghĩa, ….
  • Trâu thường được dùng để làm vật tế lễ trong các lễ hội. Vì vậy, không nên đặt tên như: Phương, Tường, Phúc,… cho con gái của mình.

Gợi ý 50 tên đẹp cho bé gái 2021 tuổi Tân Sửu

Ngoài những tên gọi hợp tuổi, hợp mệnh, hợp phong thủy, các bậc phụ huynh có thể đặt tên cho con gái sinh năm 2021 theo mong muốn của riêng mình. Dưới đây là 50 tên hay cho con gái đang được ưa chuộng nhất:

  • Hoài An: Bình an trong cuộc sống
  • Minh An: Giàu trí tuệ, cuộc đời luôn bình an
  • Diệu Anh: Đại diện cho sự khôn khéo, tài giỏi
  • Quỳnh Anh: Thông minh, duyên dáng, xinh đẹp.
  • Trâm Anh: Giàu sang phú quý
  • Ngọc Ánh: Thông minh, sáng lạng, lanh lợi
  • Ngọc Bích: Viên ngọc quý
  • Nguyệt Cát: Cuộc sống tràn đầy tình thương, giàu về vật chất
  • Ánh Châu: Viên ngọc quý của bố mẹ
  • Bảo Châu: Viên ngọc trân châu quý báu của bố mẹ
  • Minh Châu: Một viên ngọc sáng
  • Quỳnh Châu: Xinh đẹp, giỏi giang
  • Ngọc Diệp: Viên ngọc quý, vừa kiêu sa, vừa lộng lẫy
  • Thùy Dung: Tính cách nết na, thùy mị
  • Ánh Dương: Biểu tượng của ánh hào quang, công thành danh toại
  • Thùy Dương: Ánh chan hòa, dịu dàng
  • Gia Hân: Niềm hân hoan của cả gia đình
  • Ngọc Hoa: Bông hoa quý giá
  • Ánh Hồng: Loài hoa hồng đẹp nhất
  • Thiên Hương: Dịu dàng, quyến rũ
  • Quỳnh Hương: Thể hiện nét dịu dàng thuần Việt
  • Ánh Kim: Thành công về mọi mặt
  • Kim Khánh: Tài sản vô giá của bố mẹ
  • Tuệ Lâm: Rừng thông minh, xinh đẹp, tài giỏi
  • Diệu Linh: Là điều kỳ diệu nhất của bố mẹ
  • Phương Linh: Thông minh, xinh đẹp
  • Thảo Linh: Thông minh và gặp nhiều may mắn
  • Quỳnh Mai: Luôn vui vẻ, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn
  • Tuệ Minh: Đại diện cho sự thông minh, lanh lợi
  • Thiện Mỹ: Sống lương thiện và nhân ái
  • Kim Ngân: Giàu sang, phú quý
  • Tuệ Ngân: Thông minh và có một cuộc sống sung sướng
  • Ánh Ngọc: Viên Ngọc quý vô giá không gì sánh bằng
  • Bảo Ngọc: Ngọc quý của bố mẹ
  • Diệu Ngọc: Viên ngọc thần kỳ, hiếm thấy
  • Phương Nhã: Nhã nhặn và dịu dàng mọi lúc mọi nơi
  • Thanh Tâm: Tâm hồn con luôn trong sáng, lương thiện
  • Thúc Tâm: Trái tim nhân hậu, biết yêu thương mọi người
  • Lệ Thu: Một mùa thu đẹp
  • Cát Tường: Mong con luôn hạnh phúc, vui vẻ

Trên đây là cách đặt tên cho con sinh năm 2021 Tân Sửu và gợi ý một số tên hay dành tặng bố mẹ có ý định chào đón thêm thành viên mới trong gia đình. Hãy tạo cho bé một sự khởi đầu tốt đẹp ngay khi cất tiếng khóc chào đời bố mẹ nhé!

Related Post

One Comment

  • · Edit

    KHÁM PHÁ TÊN GỌI: ĐẠI HÙNG THIÊN

    >>> Chòm sao Đại Hùng 大熊, (tiếng La Tinh: Ursa Major), còn được gọi là Gấu Lớn, là một trong 48 chòm sao Ptolemy và cũng là một trong 88 chòm sao hiện đại, mang hình ảnh Gấu Lớn. Chòm sao này là một trong những chòm sao nổi tiếng nhất, không những bởi độ sáng của các ngôi sao thành viên, mà còn bởi huyền thoại Hy Lạp lý thú về chòm sao này. Trong thiên văn học Trung Quốc gọi 7 ngôi sao sáng nhất này là sao Bắc Đẩu.

    Chòm sao Gấu Lớn gồm 7 ngôi sao có độ sáng gần như đồng đều nhau. Trong đó đặc biệt có 2 ngôi sao gọi là sao Chỉ (pointers), vì nối 2 ngôi sao đó và kéo dài, chúng ta sẽ tìm được vị trí của sao Bắc Cực (Polaris). Chòm sao Gấu Lớn không giữ nguyên hình dạng của nó, mà các ngôi sao trong chòm đang di chuyển theo những hướng khác nhau, dù với tốc độ rất chậm.
    (theo wiki)

    >>> Theo tiếng Latin, cái tên của nó có nghĩa là “Gấu lớn”. Ursa Major là chòm sao lớn nhất trên bán thiên cầu Bắc và cũng là chòm sao lớn thứ 3 trên bầu trời, với diện tích 1280 độ vuông. Những ngôi sao sáng nhất của nó tạo nên mảng sao Big Dipper, hay còn gọi là Bắc Đẩu – một trong những nhóm các sao dễ nhận biết nhất trên bầu trời.
    Ursa Major là chòm sao mang nhiều ý nghĩa và được biết đến trong nhiều nền văn hóa. Nó là một trong số những chòm sao “cổ” nhất trên bầu trời, với lịch sử từ thời cổ đại. Chòm sao này còn được nhắc đến trong tác phẩm của Homer và Kinh thánh. Hầu hết các câu chuyện và thần thoại trên thế giới đều “liên tưởng” Ursa Major với một con gấu.

    >>> Theo thần thoại:
    Người Hy Lạp cổ đại đã liên kết chòm sao này với huyền thoại về thần Callisto. Nàng là một tiên nữ xinh đẹp đã tuyên thệ một lời thề khiết tịnh (lời thề nhất định phải giữ sự trinh trắng) với nữ thần Artemis. Trớ trêu thay, thần Zeus tối cao đã rơi vào lưới tình với vị tiên nữ này. Họ đã có một đứa con trai và đặt tên đứa bé là Arcas.

    Khi biết chuyện, Hera – người vợ có máu ghen tuông của thần Zeus, đã biến Callisto thành một con gấu. Callisto sống dưới hình dạng một con gấu khoảng 15 năm, lang thang và luôn phải trốn chạy những kẻ thợ săn. Một ngày nọ, con trai Arcas của nàng đang đi bộ trong rừng thì hai người họ bắt gặp nhau. Khi nhìn thấy con gấu, Arcas nhanh chóng rút giáo để chuẩn bị tấn công.

    Nhìn thấy cảnh đau lòng đó trên đỉnh Olympus, thần Zeus đã kịp thời ngăn chặn bằng cách dùng một cơn gió lốc đưa Callisto và Arcas lên thiên đàng, nơi mà ông biến Arcas thành chòm sao Ursa Minor (Tiểu Hùng) và biến Callisto thành chòm sao Ursa Major (Đại Hùng).

    Như vậy tên gọi: ĐẠI HÙNG THIÊN được ra đời từ đó và hiện nay đang được sử dụng bởi nick facebook của tôi. Link: https://www.facebook.com/daihungthien

    Còn tên của bạn có ý nghĩa gì? Hay tên con cái của bạn có ý nghĩa gì? Hãy cho mọi người biết bằng cách để lại comment bên dưới nhé!

    Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

3 × 5 =