Hướng dẫn xóa sạch toàn bộ Wordfence plugin

Hướng dẫn xóa sạch toàn bộ Wordfence plugin

Nếu bạn đã từng cài đặt Wordfence plugin và gặp phải trường hợp trớ trêu thay là: bạn quên mất xác nhận mã khóa 2 lần, bạn sẽ không đăng nhập vào quản trị của wordpress được. Bạn sẽ làm gì?

Bạn đã thử xóa Wordfence plugin bằng cách truy cập vào host nhưng vẫn không hiệu quả. Bạn sẽ làm gì tiếp theo?

Nếu như bạn đã từng đọc được bài viết bằng tiếng anh được đăng tải trên Vinadomain.vn với tiêu đề là:

Instructions to remove all Wordfence plugin

Bạn sẽ thấy hướng dẫn rất chi tiết, nhưng nhiều bạn vẫn gửi về Vinadomain.vn về cách xóa cụ thể và chính xác nhất cho plugin Wordfence này mà không gây ảnh hưởng tới website đang chạy.

Bài viết này, sẽ hướng dẫn bạn điều đó.

Bước 1: Xóa thư mục plugin wordfence theo đường dẫn wp-content/plugins/wordfence

Bước 2: Xóa file tường lửa tại thư mục wp-content/wflogs

Bước 3: Xóa file wordfence-waf.php tại thư mục chính public

Đến đây thì bạn nghĩ rằng đã xóa sạch hết plugin wordfence rồi, nhưng bạn thử đăng nhập vẫn không được, vậy tại sao?

Bởi vì wordfence đã sinh ra những bảng dữ liệu nằm trong database, bây giờ bạn cần phải xóa hết các bảng dữ liệu mà wordfence sinh ra, ví dụ nhận biết các bảng của wordfence là:

Wordfence 7 Tables

wp_wfBlockedIPLog
wp_wfBlocks7
wp_wfConfig
wp_wfCrawlers
wp_wfFileChanges
wp_wfFileMods
wp_wfHits
wp_wfHoover
wp_wfIssues
wp_wfKnownFileList
wp_wfLiveTrafficHuman
wp_wfLocs
wp_wfLogins
wp_wfls_2fa_secrets
wp_wfls_settings
wp_wfNotifications
wp_wfPendingIssues
wp_wfReverseCache
wp_wfSNIPCache
wp_wfStatus
wp_wfTrafficRates

And

wp_wfBadLeechers (Legacy)
wp_wfBlockedCommentLog (Legacy)
wp_wfBlocks (Legacy)
wp_wfBlocksAdv (Legacy)
wp_wfLeechers (Legacy)
wp_wfLockedOut (Legacy)
wp_wfNet404s (Legacy)
wp_wfScanners (Legacy)
wp_wfThrottleLog (Legacy)
wp_wfVulnScanners (Legacy)

Nhưng xóa các bảng dữ liệu này nếu bạn không quen và không rõ thì rất có thể bạn sẽ phá hỏng website của bạn, điều này thật sự tệ hại.

Tốt nhất trước khi xóa thì bạn hãy backup lại database lại đã rồi hãy làm nhé.

Nhưng bước 4 này, Vinadomain sẽ không khuyên bạn nên tự xóa database, mà bạn nên làm theo cách sau.

Bước 4: sở dĩ đã xóa hết các file và plugin của Wordfence nhưng vẫn không vào được là do Wordfence đã sinh ra một đoạn code nằm trong file .htaccess file với nội dung:

# Wordfence WAF
<IfModule LiteSpeed>
php_value auto_prepend_file ‘/home/public_html/domain/wordfence-waf.php’
</IfModule>
<IfModule lsapi_module>
php_value auto_prepend_file ‘/home/public_html/domain/wordfence-waf.php’
</IfModule>
<Files “.user.ini”>
<IfModule mod_authz_core.c>
Require all denied
</IfModule>
<IfModule !mod_authz_core.c>
Order deny,allow
Deny from all
</IfModule>
</Files>

# END Wordfence WAF

Bây giờ bạn cần vào file .htaccess và xóa đoạn nội dung trên đi, lập tức f5 bạn sẽ vào được quyền quản trị của website. Giờ thì bạn đã vào được rồi, nhưng vẫn chưa xong đâu. Bạn cần xóa các bảng dữ liệu và các lệnh mà Wordfence vẫn đang nằm tiềm ẩn bên trong database của bạn.

Bước 5: hãy cài plugin Wordfence Assistant và kích hoạt nó lên.

Chọn:

  • Disable Wordfence Automatic Updates
  • Disable Wordfence Firewall
  • Disable Wordfence IP Blacklist
  • Remove all Wordfence Data in the Database and elsewhere
  • Clear all locked out Wordfence IPs, locked out users and advanced blocks
  • Clear the Wordfence Live Traffic Table

Đến đây thì bạn đã xóa bỏ toàn bộ plugin Wordfence hoàn toàn sạch sẽ rồi đấy.

Chúc các bạn thành công,  nếu không được thì để lại comment Vinadomain sẽ giúp bạn.

>> Đọc thêm: Hướng dẫn cài Wordfence Security cho WordPress

Lời khuyên: Nếu bạn vẫn tìm 1 plugin bảo mật cho website wordpress của mình thì Vinadomain khuyên bạn nên sử dụng All In WP Security & Firewall Plugin. Đây là 1 plugin rất tốt và hiệu quả, đặc biệt không gây phiền toái như Wordfence. Hãy thử và cảm nhận nhé!

Related Post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

15 − one =